| Getting your Trinity Audio player ready... |
Mỗi năm, khoảng một triệu người trở thành cư dân nhập cư hợp pháp tại Hoa Kỳ. Để tìm được nơi phù hợp với lối sống cho quý vị và gia đình, hiểu rõ về chi phí sinh hoạt ở Hoa Kỳ là điều tất yếu. Trong bài viết này, SelectViet sẽ cung cấp cho quý vị những thông tin mới nhất về chi phí sinh hoạt ở Hoa Kỳ.
Chi phí sống ở Hoa Kỳ nếu so với nước Anh, Châu Âu và Châu Úc thì như thế nào?
| So sánh chi phí sinh hoạt cơ bản | Căn hộ một phòng ngủ trung tâm thành phố (thuê theo tháng) Đơn vị: USD | Bữa trưa cho hai người (ba món, nhà hàng tầm trung) Đơn vị: USD | Phương tiện đi lại (hàng tháng) Đơn vị: USD |
| New York, Mỹ | 3.336 | 100 | 129 |
| San Francisco, Mỹ | 3.043 | 100 | 81 |
| London, Anh | 2.162 | 71 | 196,65 |
| Sydney, Úc | 1.782 | 61 | 152,18 |
Nguồn: Numbeo
Mức chi tiêu trung bình cho cuộc sống ở Hoa Kỳ hằng tháng
Chi phí sinh hoạt ở Hoa Kỳ đắt đỏ nhưng cũng có thể thay đổi theo từng tiểu bang. Trung bình, các hộ gia đình Mỹ chi 61.334 USD hàng năm. Trong đó, nhà ở là khoản phí lớn nhất với mức trung bình là 1.800 USD mỗi tháng.
San Francisco, New York, Boston và Los Angeles nằm trong số những thành phố đắt đỏ nhất. Ngoài ra cũng có một số nơi có chi phí sinh hoạt hợp lý hơn, như thành phố Oklahoma và Cincinnati.

Phải chi bao nhiêu để sở hữu căn hộ ở Hoa Kỳ?
| Giá mỗi mét vuông để mua căn hộ trong trung tâm Đơn vị: USD | Giá mỗi mét vuông để mua căn hộ ngoài trung tâm Đơn vị: USD |
| 3.542,13 | 2.117,94 |
Chi phí thăm khám sức khỏe và chăm sóc nha khoa ở Hoa Kỳ
Dù quý vị sống ở đâu trên nước Mỹ thì quan trọng nhất vẫn là bảo hiểm y tế toàn diện. Hệ thống chăm sóc sức khỏe ở xứ cờ hoa được đánh giá có chất lượng hàng đầu nhưng đó chỉ đối với những cá nhân sở hữu bảo hiểm hoặc có đủ khả năng chi trả cho các cuộc điều trị tư nhân.
Vì vậy, nếu quý vị không đủ khả năng chi trả hoặc không có bảo hiểm y tế, quý vị có thể gặp khó khăn để được chăm sóc đầy đủ và phải đối mặt với những hóa đơn cực đắt đỏ nếu cần điều trị khẩn cấp.
| Dịch vụ chăm sóc sức khỏe | Chi phí trung bình Đơn vị: USD |
| Khám bác sĩ gia đình | 155 |
| Đơn thuốc cảm trong sáu ngày | 9 |
| Đơn thuốc kháng sinh | 23 |
Chi phí đi lại ở Hoa Kỳ

Ở Hoa Kỳ, việc sở hữu một chiếc ô tô không phải việc gì khó vì giá cả rất phải chẳng. Tuy nhiên, ở các thành phố lớn, đa số các cư dân phụ thuộc vào mạng lưới giao thông công cộng vì độ nhanh chóng và tiện dụng của chúng.
| Chi phí đi lại và vận chuyển ở Hoa Kỳ | Chi phí trung bình |
| Xăng (1 lít hay 0,25 gallon) | 0,98 |
| Thẻ xe buýt/vận chuyển hàng tháng | 65,80 |
| Vé xe buýt, sử dụng một lần | 0,98 |
| Giá cước taxi, hành trình 1 km | 1,62 |
| Toyota Corolla, xe mới | 22.244 |
| VW Golf, xe mới | 24.000 |
Chi phí phải trả để nhận được nên giáo dục ở Hoa Kỳ

Chi phí giáo dục ở Hoa Kỳ có sự khác biệt tùy thuộc vào loại hình trường học. Trường đại học công lập và tư nhân thường có mức giá khác nhau.
Thông thường, các trường tư thục áp dụng mức giá cao để bù đắp cho việc không được tài trợ từ chính phủ. Tuy nhiên, các trường này cũng cung cấp nhiều loại hỗ trợ tài chính để giúp sinh viên từ gia đình có thu nhập thấp theo học.
| Các loại trường học | Chi phí trung bình Đơn vị: USD |
| Mầm non/mẫu giáo (học phí hàng tháng) | 1.875 |
| Trường tư thục cho các lớp thấp hơn (hàng năm) | 25.286 |
| Học phí đại học (đại học công lập, bốn năm) | Mức trung bình hàng năm đối với cư dân tiểu bang là 9.400 Mức trung bình hàng năm đối với cư dân ngoài tiểu bang lên tới 24.930 |
| Học phí đại học (đại học tư thục, bốn năm) | Trung bình hàng năm là 36.700 |
Mức lương trung bình cho các cư dân của Hoa Kỳ
Mức lương liệt kê dưới đây được thống kê ở New York, nơi mà nhiều kỹ sư khoa học dữ liệu và nhà phát triển web được trả lương hậu hĩnh nhất trên toàn cầu.
| Mức lương trung bình ở Hoa Kỳ | Lương trung bình hàng năm Đơn vị: USD |
| Thu ngân | 26.780 |
| Chuyên gia phân tích tài chính | 106.340 |
| Thiết kế đồ họa | 59.970 |
| Nhà phát triển phần mềm di động | 81.320 |
| Nhân viên lễ tân | 32.910 |
| Kỹ sư phần mềm | 113.720 |
| Giáo viên (trung học) | 69.490 |
| Nhà phát triển web | 81.320 |












