1. Visa 188A là gì?
Thuộc nhóm visa 188, Visa 188A (Business Innovation Stream) là visa diện kinh doanh đổi mới. Đây là một loại của thị thực đầu tư tạm trú Úc (Business Innovation and Investment (Provisional) visa).
Với visa 188A Úc, doanh nhân nước ngoài (đương đơn) được đến Úc để sống, kinh doanh và đầu tư. Cụ thể, quý vị có thể thành lập doanh nghiệp, hoặc mua lại doanh nghiệp sẵn có tại Úc.
Ngoài ra, thị thực 188A Úc còn là bước đà để doanh nhân sở hữu visa thường trú Úc – subclass 888 diện đầu tư và tiến đến nhập tịch Úc!

2. Quyền lợi của người sở hữu visa 188A Úc
Khi sang Úc kinh doanh và đầu tư với visa 188A, quý vị sẽ được hưởng đến 6 nhóm lợi ích. Đặc biệt, những người thân phụ thuộc đi kèm visa của bản thân cũng được hưởng những quyền lợi này!
Quyền lợi cụ thể của gia đình khi đương đơn giữ visa 188A Úc:
| Nhóm quyền lợi | Quyền lợi cụ thể |
| Quyền cư trú | Đương đơn được tạm trú Úc trong 5 năm. |
| Quyền quản lý doanh nghiệp | Đương đơn được thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Úc, hoặc mua lại một doanh nghiệp sẵn có. |
| Quyền lao động và giáo dục |
|
| Quyền du lịch | Được tự do du lịch trong và ngoài nước Úc trong thời hạn của thị thực. |
| Quyền bảo lãnh thân nhân | Đương đơn có thể bảo lãnh thân nhân cùng đến Úc nếu người ấy thỏa yêu cầu dành cho người đi kèm. |
| Quyền xin visa thường trú | Đương đơn có thể xin tiếp visa 888A để định cư nếu thỏa điều kiện |
3. Điều kiện để xin định cư Úc visa 188A
Quý vị không thể trực tiếp định cư Úc với visa 188A. Nhưng sau khi giữ visa này, nếu thỏa điều kiện, quý vị hoàn toàn có cơ hội xin tiếp visa 888A để thường trú!
Do đó, lộ trình để quý vị định cư Úc với visa 188A chính là giữ thị thực này, sau đó tích lũy để thỏa điều kiện và xin tiếp visa 888A. Cũng vì vậy, visa 888A được xem là giai đoạn 2 của visa 188A.
Điều kiện xin visa ở mỗi giai đoạn khác nhau có thể sẽ khiến quý vị khó phân biệt. Vì thế SelectViet sẽ liệt kê chi tiết để quý vị dễ dàng nắm chắc thông tin.
Điều kiện xin visa 188a Úc (giai đoạn 1)
Điều kiện xin visa 188A được đánh giá là “nới lỏng” nhất so với nhóm visa tạm trú Úc diện kinh doanh đầu tư. Quý vị có thể đánh giá nhanh khả năng thỏa điều kiện của mình dựa trên những thông tin dưới đây:
| Điều kiện | Điều kiện cụ thể |
| Độ tuổi | Dưới 55 tuổi tại thời điểm nộp hồ sơ. |
| Được đề cử | Đương đơn phải được chính quyền tiểu bang/ vùng lãnh thổ ở Úc đề cử sang Úc. |
| Sở hữu doanh nghiệp |
|
| Tài sản thuần |
|
| Doanh thu |
|
| Điểm di trú | Đương đơn phải đạt ít nhất 65 điểm. |
| Tiếng Anh | Đạt ít nhất 4.5 IELTS, hoặc một kết quả tương đương (đương đơn có thể được yêu cầu đóng thêm phí nếu không thỏa điều kiện). |
| Sức khỏe và nhân cách | Thỏa điều kiện theo tiêu chí đánh giá của Chính phủ Úc. |
| Lý lịch tư pháp |
|
| Nơi nộp hồ sơ | Tùy vào trường hợp cụ thể, đương đơn có thể ở trong hoặc ngoài nước Úc. |
Điều kiện xin visa 888a Úc (giai đoạn 2)
Để xin tiếp visa 888A và định cư Úc, quý vị phải thỏa tất cả những điều kiện sau:
| Điều kiện | Điều kiện cụ thể |
| Thời gian cư trú | Đã cư trú Úc tối thiểu 1 năm trong 3 năm gần nhất tính từ thời điểm nộp hồ sơ xin visa 888A. |
| Điều hành doanh nghiệp | Trong 2 năm trước khi nộp hồ sơ xin visa 888A, đương đơn phải:
|
| Doanh thu | Trong 1 năm trước khi xin visa, doanh thu của các doanh nghiệp phải đạt ít nhất 300,000AUD (có thể tính gộp doanh nghiệp của vợ hoặc chồng). |
| Điều kiện tài sản và nhân viên | Trong vòng 1 năm trước khi nộp hồ sơ, đương đơn (có thể bao gồm vợ/ chồng) phải thỏa ít nhất 2 trong 3 yêu cầu sau:
|
| Được đề cử | Đương đơn cần xin được lời đề cử mới của bang nơi mình đầu tư. |
| Cam kết | Đương đơn cam kết sẽ tiếp tục kinh doanh và đầu tư tại Úc. |
| Lý lịch tư pháp |
|
Cách tính điểm di trú tích lũy để xin visa 188A Úc
Điểm di trú là một điều kiện gây khó khăn cho nhiều doanh nhân cần xin visa 188A Úc. Thị thực này yêu cầu đương đơn phải đạt ít nhất 65 điểm.
Sau đây là chi tiết cách tính điểm di trú tích lũy để xin visa 188A Úc:
| Tiêu chí cộng điểm | Yêu cầu cụ thể | Số điểm được cộng |
| Độ tuổi | Từ 18 đến 24 tuổi | 20 |
| Từ 25 đến 32 tuổi | 30 | |
| Từ 33 đến 39 tuổi | 25 | |
| Từ 40 đến 44 tuổi | 20 | |
| Từ 45 đến 54 tuổi | 15 | |
| Từ 55 tuổi trở lên | 0 | |
| Trình độ tiếng Anh | Từ 5.0 IELTS trở lên | 5 |
| Từ 7.0 IELTS trở lên | 10 | |
| Trình độ học vấn | Chứng chỉ thương mại, bằng Cử nhân của học viện giáo dục ở Úc, hoặc Bằng Cử nhân được cấp bởi một cơ sở giáo dục đạt chuẩn. | 5 |
| Tốt nghiệp bằng Cử nhân kinh doanh, khoa học hoặc công nghệ tại một tổ chức ở Úc/ một tổ chức giáo dục được công nhận. | 10 | |
| Tài sản | Tổng tài sản cá nhân và doanh nghiệp của đương đơn cùng quý vị đời trong 2 năm tài chính gần nhất: | |
| Từ 1,250,000AUD trở lên | 5 | |
| Từ 1,750,000AUD trở lên | 15 | |
| Từ 2,250,000AUD trở lên | 25 | |
| Từ 2,750,000AUD trở lên | 35 | |
| Doanh thu kinh doanh | Tại 2 trong 4 năm tài chính trước thời điểm nộp đơn, doanh thu kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp: | |
| Từ 750,000AUD trở lên | 5 | |
| Từ 1,250,000AUD trở lên | 15 | |
| Từ 1,750,000AUD trở lên | 25 | |
| Từ 2,250,000AUD trở lên | 35 | |
| Thời gian doanh nghiệp hoạt động | Tính từ lÚc đương đơn nhận lời mời nộp hồ sơ, doanh nghiệp đã hoạt động được: | |
| Từ 4 năm trở lên | 10 | |
| Từ 7 năm trở lên | 15 | |
| Tổng đầu tư | Trước khi xin visa, đương đơn đã sở hữu ít nhất 250,000AUD tiền đầu tư: | |
| Từ 4 năm trở lên | 10 | |
| Từ 7 năm trở lên | 15 | |
| Đã đăng ký bằng độc quyền sáng chế trước đó ít nhất 1 năm. | 15 | |
| Đã đăng ký thương hiệu trước đó 1 năm. | 10 | |
| Đương đơn luôn trực tiếp tham gia quản lý doanh nghiệp ít nhất 1 năm trước khi xin visa. | 5 | |
| Cổ phần của đương đơn bằng hoặc hơn 50% doanh thu hàng năm của công ty từ lĩnh vực thương mại xuất khẩu. | 15 | |
| Trong 5 năm gần nhất: Có liên tục 3 năm tài chính mà mức tăng trưởng doanh thu bình quân hàng năm cao hơn 20%. Ít nhất 1 trong 3 năm đó doanh nghiệp có tối thiểu 10 nhân viên làm việc. Tổng thời gian làm việc tối thiểu của những nhân viên này phải bằng thời gian của những người làm việc toàn thời gian. | 10 | |
| Chủ doanh nghiệp nhận được ít nhất 10,000AUD trợ cấp từ cơ quan Chính phủ nước sở tại trong giai đoạn bắt đầu kinh doanh, hoặc Vốn đầu tư mạo hiểm tối thiểu là 100,000AUD (trong vòng 4 năm trước khi đương đơn được mời khởi sự kinh doanh giai đoạn đầu, thương mại hóa sản phẩm, phát triển kinh doanh hoặc mở rộng kinh doanh). | 10 | |
| Sự chứng nhận | Chính quyền của tiểu bang hoặc vùng lãnh thổ ở Úc xác nhận doanh nghiệp của đương đơn là đơn vị duy nhất đem lại lợi ích đặc biệt cho khu vực. | 10 |












