Tiếng anh thông dụng cho quán cà phê – Phần 1: Từ vựng Mở một quán nước và đồ ăn vặt bên Mỹ đang là một hình thức buôn bán khá phổ biến với bà con Việt bên xứ cờ hoa. Từ vựng cơ bản Caffeine (danh từ không đếm được): Loại chất kích thích có trong hạt cafe Bar: quầy rượu Booking hoặc reservation: đặt bàn Chef: bếp trưởng Dinner:bữa tối Breakfast: bữa sáng Lunch: bữa trưa Restaurant: nhà hàng Menu: thực đơn Waiter: nam bồi bàn Wine list: danh sách các loại rượu Waitress: nữ bồi bàn Starter: món khai vị Dessert: món tráng miệng Main course: món chính Bill: hóa đơn Service charge: phí dịch vụ Service: dịch vụ Tip: tiền hoa hồng ảnh freepik
Từ vựng về dụng cụ dùng để pha chế cafe Coffee bean: hạt cafe Coffee powder: cafe bột Filter: phin để pha cafe Việt Nam Decaffeinated coffee/ decaf coffee: loại cà phê không chứa chất cafein. Strong/ weak: đặc/ loãng Skimmed milk/ skim milk: sữa tươi không béo Instant coffee: cà phê hòa tan Condensed milk: sữa đặc Single/ Double shot: một/ gấp đôi lượng cafe Paper Cup: ly giấy Milk on the side: sữa dùng kèm với cafe Sugar syrup: nước đường White/ brown sugar: đường trắng/ đường nâu Paper napkin: khăn giấy Still water: nước uống không ga Sparkling water: nước khoáng có ga Coffee-spoon: Thìa cà phê To roast/grind coffee: Rang/xay cà phê ảnh freepik
Tên gọi của một số loại cafe cơ bản Decaffeinated coffee/ decaf coffee: Loại cà phê không chứa chất cafein. Skimmed milk/ skim milk: Sữa tươi không béo Instant coffee: Cà phê hòa tan Still water: Nước uống không ga Sparkling water: Nước khoáng có ga Americano coffee: cafe đen kiểu Mỹ (loãng hơn cafe đen bình thường) Cappuccino: loại cafe Ý gồm espresso, sữa nóng và bọt sữa (3 phần bằng nhau) Latte: loại cafe Ý gồm espresso, nhiều sữa tươi và 1 lớp váng sữa trên cùng Mocha: bao gồm cafe đen, sữa nóng và socola nóng Espresso: là loại cafe Ý với bột cafe đi qua bộ lọc áp suất nước ra thành phẩm là cafe có lớp màu nâu cánh ván Vietnamese ice milk coffee: cafe sữa đá kiểu Việt Nam Black coffee: Cà phê đen (Cafe không có sữa) Skinny coffee: Cà phê ít chất béo, hàm lượng sữa thấp. Coffee tree: Cây cà phê Grind: Nghiền cà phê thành bột để pha Filter coffee: Cà phê phin Instant coffee: Cà phê hòa tan Từ vựng về các món bánh cheesecake: bánh phô mai chocolate mousse: bánh kem sô cô la custard: món sữa trứng Danish pastry: bánh Đan Mạch ice cream: kem fruit salad: sa lát hoa quả lemon meringue pie: bánh kem chanh rice pudding: bánh pút-đinh gạo trifle: bánh xốp kem. Sorbet: kem trái cây mince pies: bánh nhân trái cây ăn dịp Giáng Sinh lemon tart: bánh tart chanh pancakes: bánh rán apple crumble: bánh hấp táo bread and butter pudding: bánh mì ăn cùng với bánh pút-đinh bơ apple pie: bánh táo chocolate cake: bánh sô cô la rhubarb crumble: bánh hấp đại hoàng pudding: bánh mềm pút-đinh Bài liên quan TG TH/ST
Lưu ý khi sao chép nội dung của SelectViet.com. Nếu sử dụng cho blog cá nhân, vui lòng ghi rõ nguồn SelectViet.com kèm theo link bài viết. Nếu là website, kênh truyền thông hoặc liên quan đến thương mại, vui lòng liên lạc trước để được đồng ý. Mọi hình thức vi phạm bản quyền nội dung để kiếm tiền thông qua MMO đều sẽ bị report đến Facebook và Adsense. KHÔNG được đọc lại bài viết để tạo video trên YouTube